TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝阳

cháoyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝陽

Âm Hán Việt TRIỀU DƯƠNG

朝阳 nghĩa là được phơi nắng.

Nghĩa của 朝阳

cháoyáng

TRIỀU DƯƠNGĐộng từ, Tên riêng, Danh từphồn thể 朝陽
  1. Được phơi nắng
  2. Ở vị trí hướng mặt trời

zhāoyáng

TRIÊU DƯƠNGDanh từphồn thể 朝陽
  1. Mặt trời buổi sáng

Cháoyáng

TRIỀU DƯƠNGĐộng từ, Tên riêng, Danh từphồn thể 朝陽tên riêng
  1. Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh
  2. Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (Liao2ning2 Shěng)
  3. Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 长春市 (Chang2chun1 Shì), Cát Lâm
  4. Chaoyang, một quận của thành phố Sán Đầu 汕头市 (Shan4tou2 Shì), Quảng Đông
  5. Chaoyang, một huyện trong thành phố Chaoyang 朝阳市 (Chao2yang2 Shì), Liêu Ninh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朝阳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 朝阳

Câu hỏi thường gặp

朝阳 nghĩa là gì?

朝阳 (cháoyáng, zhāoyáng, cháoyáng) nghĩa là được phơi nắng.

朝阳 đọc thế nào?

朝阳 đọc là cháoyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝阳 là gì?

Âm Hán Việt của 朝阳 là "triều dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.