TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向隅

xiàngyú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯỚNG NGUNG

向隅 nghĩa là đối diện góc tường.

Nghĩa của 向隅

xiàngyú

HƯỚNG NGUNGĐộng từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đối diện góc tường
  2. nghĩa bóng Bỏ lỡ điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

向隅 nghĩa là gì?

向隅 (xiàngyú) nghĩa là đối diện góc tường.

向隅 đọc thế nào?

向隅 đọc là xiàngyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 向隅 là gì?

Âm Hán Việt của 向隅 là "hướng ngung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.