TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吒

zhā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: sá, tra, trá, trác, chá

吒 nghĩa là Dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒 (Nézhā)).

Nghĩa của 吒

zhā

  1. Dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒 (Nézhā))

zhà

SÁ
  1. Biến thể của 咤 (zhà)

Câu hỏi thường gặp

吒 nghĩa là gì?

吒 (zhā, zhà) nghĩa là Dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒 (Nézhā)).

吒 đọc thế nào?

吒 đọc là zhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 吒 là gì?

Âm Hán Việt của 吒 là "sá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.