君主立宪制 (jūnzhǔlìxiànzhì) nghĩa là Chế độ quân chủ lập hiến.
君主立宪制 đọc thế nào?
君主立宪制 đọc là jūnzhǔlìxiànzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 君主立宪制 là gì?
Âm Hán Việt của 君主立宪制 là "quân chủ lập hiến chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.