TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

君主立宪制

jūnzhǔlìxiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 君主立憲制

Âm Hán Việt QUÂN CHỦ LẬP HIẾN CHẾ

君主立宪制 nghĩa là Chế độ quân chủ lập hiến.

Nghĩa của 君主立宪制

jūnzhǔlìxiànzhì

QUÂN CHỦ LẬP HIẾN CHẾDanh từphồn thể 君主立憲制
  1. Chế độ quân chủ lập hiến

Câu hỏi thường gặp

君主立宪制 nghĩa là gì?

君主立宪制 (jūnzhǔlìxiànzhì) nghĩa là Chế độ quân chủ lập hiến.

君主立宪制 đọc thế nào?

君主立宪制 đọc là jūnzhǔlìxiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 君主立宪制 là gì?

Âm Hán Việt của 君主立宪制 là "quân chủ lập hiến chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.