君子之交 nghĩa là Tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
Nghĩa của 君子之交
jūnzǐzhījiāo
QUÂN TỬ CHI GIAO
Tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ))
Câu hỏi thường gặp
君子之交 nghĩa là gì?
君子之交 (jūnzǐzhījiāo) nghĩa là Tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)).
君子之交 đọc thế nào?
君子之交 đọc là jūnzǐzhījiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 君子之交 là gì?
Âm Hán Việt của 君子之交 là "quân tử chi giao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.