TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

君长

jūnzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 君長

Âm Hán Việt QUÂN TRƯỞNG

君长 nghĩa là Quân vương và quần thần.

Nghĩa của 君长

jūnzhǎng

QUÂN TRƯỞNGphồn thể 君長
  1. Quân vương và quần thần
  2. Tù trưởng bộ lạc

Câu hỏi thường gặp

君长 nghĩa là gì?

君长 (jūnzhǎng) nghĩa là Quân vương và quần thần.

君长 đọc thế nào?

君长 đọc là jūnzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 君长 là gì?

Âm Hán Việt của 君长 là "quân trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.