TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吞吃

tūnchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔN CẬT

吞吃 nghĩa là ngấu nghiến.

Nghĩa của 吞吃

tūnchī

THÔN CẬTĐộng từ
  1. Ngấu nghiến

Câu hỏi thường gặp

吞吃 nghĩa là gì?

吞吃 (tūnchī) nghĩa là ngấu nghiến.

吞吃 đọc thế nào?

吞吃 đọc là tūnchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吞吃 là gì?

Âm Hán Việt của 吞吃 là "thôn cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.