吞吞吐吐 nghĩa là ấp úng, nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu.
Nghĩa của 吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ
THÔN THÔN THỔ THỔ
Ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó
Nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu
Nén lại điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
吞吞吐吐 nghĩa là gì?
吞吞吐吐 (tūntūntǔtǔ) nghĩa là ấp úng, nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu.
吞吞吐吐 đọc thế nào?
吞吞吐吐 đọc là tūntūntǔtǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 吞吞吐吐 là gì?
Âm Hán Việt của 吞吞吐吐 là "thôn thôn thổ thổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.