TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吟风弄月

yínfēngnòngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吟風弄月

Âm Hán Việt NGÂM PHONG LỘNG NGUYỆT

吟风弄月 nghĩa là Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt.

Nghĩa của 吟风弄月

yínfēngnòngyuè

NGÂM PHONG LỘNG NGUYỆTphồn thể 吟風弄月
  1. nghĩa đen Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt

Câu hỏi thường gặp

吟风弄月 nghĩa là gì?

吟风弄月 (yínfēngnòngyuè) nghĩa là Ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt.

吟风弄月 đọc thế nào?

吟风弄月 đọc là yínfēngnòngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 吟风弄月 là gì?

Âm Hán Việt của 吟风弄月 là "ngâm phong lộng nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.