TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吟诵

yínsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吟誦

Âm Hán Việt NGÂM TỤNG

吟诵 nghĩa là đọc thành tiếng, ngâm nga.

Nghĩa của 吟诵

yínsòng

NGÂM TỤNGĐộng từphồn thể 吟誦
  1. Đọc thành tiếng
  2. Ngâm nga
  3. Ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吟诵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吟诵 nghĩa là gì?

吟诵 (yínsòng) nghĩa là đọc thành tiếng, ngâm nga.

吟诵 đọc thế nào?

吟诵 đọc là yínsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吟诵 là gì?

Âm Hán Việt của 吟诵 là "ngâm tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.