TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吣

qìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唚

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7

吣 nghĩa là nôn mửa, mắng nhiếc.

Nghĩa của 吣

qìn

phồn thể 唚
  1. Nôn mửa (chó mèo)
  2. Mắng nhiếc
  3. Nói nhảm

Câu hỏi thường gặp

吣 nghĩa là gì?

吣 (qìn) nghĩa là nôn mửa, mắng nhiếc.

吣 đọc thế nào?

吣 đọc là qìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.