否
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bĩ, phủ, bỉ, phầu
否 nghĩa là phủ định, từ chối.
Nghĩa của 否
fǒu
PHỦ- Phủ định
- Từ chối
- Không
pǐ
BĨ- Tắc nghẽn
- Xấu
Từ ghép có 否
Thành ngữ có 否
Câu ví dụ với 否
- 和一个只说"是"与"否"的人维持一段对话是很难的。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
否 nghĩa là gì?
否 (fǒu, pǐ) nghĩa là phủ định, từ chối.
否 đọc thế nào?
否 đọc là fǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 否 là gì?
Âm Hán Việt của 否 là "phủ, bĩ".