TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

否则

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fǒuzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 否則

Âm Hán Việt PHỦ TẮC

否则 nghĩa là nếu không thì, nếu không.

Nghĩa của 否则

fǒuzé

PHỦ TẮCLiên từphồn thể 否則
  1. Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 否则

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 否则

  • 赶快点,否则要错过公共汽车了。 Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.Tatoeba #1779299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

否则 nghĩa là gì?

否则 (fǒuzé) nghĩa là nếu không thì, nếu không.

否则 đọc thế nào?

否则 đọc là fǒuzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 否则 là gì?

Âm Hán Việt của 否则 là "phủ tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.