否则
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 否則
否则 nghĩa là nếu không thì, nếu không.
Nghĩa của 否则
fǒuzé
PHỦ TẮCLiên từphồn thể 否則- Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 否则
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 否则
- 赶快点,否则要错过公共汽车了。 Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.Tatoeba #1779299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
否则 nghĩa là gì?
否则 (fǒuzé) nghĩa là nếu không thì, nếu không.
否则 đọc thế nào?
否则 đọc là fǒuzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 否则 là gì?
Âm Hán Việt của 否则 là "phủ tắc".