TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吧务

bāwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吧務

Âm Hán Việt BA VỤ

吧务 nghĩa là quản lý diễn đàn.

Nghĩa của 吧务

bāwù

BA VỤphồn thể 吧務
  1. Quản lý diễn đàn

Câu hỏi thường gặp

吧务 nghĩa là gì?

吧务 (bāwù) nghĩa là quản lý diễn đàn.

吧务 đọc thế nào?

吧务 đọc là bāwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吧务 là gì?

Âm Hán Việt của 吧务 là "ba vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.