TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吧

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ba giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰口巴 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba

吧 nghĩa là Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán.

Nghĩa của 吧

ba

BA
  1. Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán
  2. ...phải không?
  3. ...được chứ?
  4. ...tôi đoán.

bā

BA
  1. Quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
  2. Hút (thuốc lá, tẩu thuốc, v.v.)
  3. từ tượng thanh Bùm
  4. Viết tắt của 贴吧 (tiēbā)

biā

BA
  1. từ tượng thanh Chụt!

Từ ghép có 吧

Câu ví dụ với 吧

  • 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
  • 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
  • 咱们吃吧!我饿死了。 Zánmen chī ba! wǒ èsǐ le.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.Tatoeba #2116863
  • 你想怎么说就说吧。 Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.Tatoeba #3526243
  • 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
  • 一起来吧。 Cùng nhau tới nhé.Tatoeba #3499679
  • 参加吧! Cānjiā ba!Hãy tham gia!Tatoeba #13112389
  • 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

吧 nghĩa là gì?

吧 (ba, bā, biā) nghĩa là Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán.

吧 đọc thế nào?

吧 đọc là ba (pinyin).

Âm Hán Việt của 吧 là gì?

Âm Hán Việt của 吧 là "ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.