吧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰口巴 Mọi âm Hán Việt của chữ: ba
吧 nghĩa là Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán.
Nghĩa của 吧
ba
BA- Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán
- ...phải không?
- ...được chứ?
- ...tôi đoán.
bā
BA- Quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
- Hút (thuốc lá, tẩu thuốc, v.v.)
- từ tượng thanh Bùm
- Viết tắt của 贴吧 (tiēbā)
biā
BA- từ tượng thanh Chụt!
Từ ghép có 吧
Câu ví dụ với 吧
- 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
- 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
- 咱们吃吧!我饿死了。 Zánmen chī ba! wǒ èsǐ le.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.Tatoeba #2116863
- 你想怎么说就说吧。 Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.Tatoeba #3526243
- 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
- 一起来吧。 Cùng nhau tới nhé.Tatoeba #3499679
- 参加吧! Cānjiā ba!Hãy tham gia!Tatoeba #13112389
- 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
吧 nghĩa là gì?
吧 (ba, bā, biā) nghĩa là Trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán.
吧 đọc thế nào?
吧 đọc là ba (pinyin).
Âm Hán Việt của 吧 là gì?
Âm Hán Việt của 吧 là "ba".