TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吧女

bānǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA NỮ

吧女 nghĩa là Nữ nhân viên quán bar.

Nghĩa của 吧女

bānǚ

BA NỮDanh từ
  1. Nữ nhân viên quán bar

Câu hỏi thường gặp

吧女 nghĩa là gì?

吧女 (bānǚ) nghĩa là Nữ nhân viên quán bar.

吧女 đọc thế nào?

吧女 đọc là bānǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吧女 là gì?

Âm Hán Việt của 吧女 là "ba nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.