TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吨

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噸

Âm Hán Việt ĐỐN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đốn, đốt

吨 nghĩa là tấn.

Nghĩa của 吨

dūn

ĐỐNphồn thể 噸
  1. từ mượn Tấn
  2. Tiếng Đài Loan đọc là dùn

Từ ghép có 吨

Câu hỏi thường gặp

吨 nghĩa là gì?

吨 (dūn) nghĩa là tấn.

吨 đọc thế nào?

吨 đọc là dūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吨 là gì?

Âm Hán Việt của 吨 là "đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.