TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含情脉脉

hánqíngmòmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含情脈脈

Âm Hán Việt HÀM TÌNH MẠCH MẠCH

含情脉脉 nghĩa là đầy tình cảm, giàu tình cảm.

Nghĩa của 含情脉脉

hánqíngmòmò

HÀM TÌNH MẠCH MẠCHCụm từphồn thể 含情脈脈
  1. Đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm

Câu hỏi thường gặp

含情脉脉 nghĩa là gì?

含情脉脉 (hánqíngmòmò) nghĩa là đầy tình cảm, giàu tình cảm.

含情脉脉 đọc thế nào?

含情脉脉 đọc là hánqíngmòmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 含情脉脉 là gì?

Âm Hán Việt của 含情脉脉 là "hàm tình mạch mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.