TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含宫咀徵

hángōngjǔzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含宮咀徵

Âm Hán Việt HÀM CUNG TRỚ TRƯNG

含宫咀徵 nghĩa là thấm đượm nhạc đẹp.

Nghĩa của 含宫咀徵

hángōngjǔzhǐ

HÀM CUNG TRỚ TRƯNGphồn thể 含宮咀徵
  1. thành ngữ Thấm đượm nhạc đẹp

Câu hỏi thường gặp

含宫咀徵 nghĩa là gì?

含宫咀徵 (hángōngjǔzhǐ) nghĩa là thấm đượm nhạc đẹp.

含宫咀徵 đọc thế nào?

含宫咀徵 đọc là hángōngjǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 含宫咀徵 là gì?

Âm Hán Việt của 含宫咀徵 là "hàm cung trớ trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.