TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含括

hánguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM QUÁT

含括 nghĩa là chứa, bao gồm.

Nghĩa của 含括

hánguā

HÀM QUÁT
  1. Đài Loan Chứa
  2. Bao gồm
  3. Bao quát

Câu hỏi thường gặp

含括 nghĩa là gì?

含括 (hánguā) nghĩa là chứa, bao gồm.

含括 đọc thế nào?

含括 đọc là hánguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 含括 là gì?

Âm Hán Việt của 含括 là "hàm quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.