TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含有

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hányǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM HỮU

含有 nghĩa là chứa, bao gồm.

Nghĩa của 含有

hányǒu

HÀM HỮUĐộng từ
  1. Chứa
  2. Bao gồm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

含有 nghĩa là gì?

含有 (hányǒu) nghĩa là chứa, bao gồm.

含有 đọc thế nào?

含有 đọc là hányǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 含有 là gì?

Âm Hán Việt của 含有 là "hàm hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.