含有
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
含有 nghĩa là chứa, bao gồm.
Nghĩa của 含有
hányǒu
HÀM HỮUĐộng từ- Chứa
- Bao gồm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 含有
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
含有 nghĩa là gì?
含有 (hányǒu) nghĩa là chứa, bao gồm.
含有 đọc thế nào?
含有 đọc là hányǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 含有 là gì?
Âm Hán Việt của 含有 là "hàm hữu".