含水
giọng máy của trình duyệt
含水 nghĩa là nhiều nước.
Nghĩa của 含水
hánshuǐ
HÀM THỦYĐộng từ- Nhiều nước
Từ ghép có 含水
Câu hỏi thường gặp
含水 nghĩa là gì?
含水 (hánshuǐ) nghĩa là nhiều nước.
含水 đọc thế nào?
含水 đọc là hánshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 含水 là gì?
Âm Hán Việt của 含水 là "hàm thủy".