TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含沙量

hánshāliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM SA LƯỢNG

含沙量 nghĩa là hàm lượng cát, lượng trầm tích.

Nghĩa của 含沙量

hánshāliàng

HÀM SA LƯỢNG
  1. Hàm lượng cát
  2. Lượng trầm tích (mà sông mang theo)

Câu hỏi thường gặp

含沙量 nghĩa là gì?

含沙量 (hánshāliàng) nghĩa là hàm lượng cát, lượng trầm tích.

含沙量 đọc thế nào?

含沙量 đọc là hánshāliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 含沙量 là gì?

Âm Hán Việt của 含沙量 là "hàm sa lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.