TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含油

hányóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀM DU

含油 nghĩa là chứa dầu, có dầu.

Nghĩa của 含油

hányóu

HÀM DU
  1. Chứa dầu
  2. Có dầu

Câu hỏi thường gặp

含油 nghĩa là gì?

含油 (hányóu) nghĩa là chứa dầu, có dầu.

含油 đọc thế nào?

含油 đọc là hányóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 含油 là gì?

Âm Hán Việt của 含油 là "hàm du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.