含苞待放 (hánbāodàifàng) nghĩa là Đang ở giai đoạn nụ.
含苞待放 đọc thế nào?
含苞待放 đọc là hánbāodàifàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 含苞待放 là gì?
Âm Hán Việt của 含苞待放 là "hàm bao đãi phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.