TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含英咀华

hányīngjǔhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含英咀華

Âm Hán Việt HÀM ANH TRỚ HOA

含英咀华 nghĩa là Thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế.

Nghĩa của 含英咀华

hányīngjǔhuá

HÀM ANH TRỚ HOACụm từphồn thể 含英咀華
  1. thành ngữ Thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế

Câu hỏi thường gặp

含英咀华 nghĩa là gì?

含英咀华 (hányīngjǔhuá) nghĩa là Thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế.

含英咀华 đọc thế nào?

含英咀华 đọc là hányīngjǔhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 含英咀华 là gì?

Âm Hán Việt của 含英咀华 là "hàm anh trớ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.