TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

含饴弄孙

hányínòngsūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 含飴弄孫

Âm Hán Việt HÀM DI LỘNG TÔN

含饴弄孙 nghĩa là Chơi với cháu while ăn kẹo.

Nghĩa của 含饴弄孙

hányínòngsūn

HÀM DI LỘNG TÔNCụm từphồn thể 含飴弄孫
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chơi với cháu while ăn kẹo
  2. nghĩa bóng Hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã

Câu hỏi thường gặp

含饴弄孙 nghĩa là gì?

含饴弄孙 (hányínòngsūn) nghĩa là Chơi với cháu while ăn kẹo.

含饴弄孙 đọc thế nào?

含饴弄孙 đọc là hányínòngsūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 含饴弄孙 là gì?

Âm Hán Việt của 含饴弄孙 là "hàm di lộng tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.