TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听书

tīngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽書

Âm Hán Việt THÍNH THƯ

听书 nghĩa là Nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 评话 (pínghuà).

Nghĩa của 听书

tīngshū

THÍNH THƯĐộng từphồn thể 聽書
  1. Nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 评话 (pínghuà)
  2. Nghe sách nói

Câu hỏi thường gặp

听书 nghĩa là gì?

听书 (tīngshū) nghĩa là Nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 评话 (pínghuà).

听书 đọc thế nào?

听书 đọc là tīngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 听书 là gì?

Âm Hán Việt của 听书 là "thính thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.