TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听事

tīngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽事

Âm Hán Việt THÍNH SỰ

听事 nghĩa là yết kiến.

Nghĩa của 听事

tīngshì

THÍNH SỰphồn thể 聽事
  1. Yết kiến
  2. Tư vấn về quốc sự
  3. Quản lý quốc sự
  4. Đại sảnh tiếp kiến
  5. Nghe

Câu hỏi thường gặp

听事 nghĩa là gì?

听事 (tīngshì) nghĩa là yết kiến.

听事 đọc thế nào?

听事 đọc là tīngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 听事 là gì?

Âm Hán Việt của 听事 là "thính sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.