TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听从

tīngcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽從

Âm Hán Việt THÍNH TÒNG

听从 nghĩa là nghe theo, tuân theo.

Nghĩa của 听从

tīngcóng

THÍNH TÒNGĐộng từphồn thể 聽從
  1. Nghe theo
  2. Tuân theo
  3. Lắng nghe
  4. Nghe lời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听从

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

听从 nghĩa là gì?

听从 (tīngcóng) nghĩa là nghe theo, tuân theo.

听从 đọc thế nào?

听从 đọc là tīngcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听从 là gì?

Âm Hán Việt của 听从 là "thính tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.