TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听信谣言

tīngxìnyáoyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽信謠言

Âm Hán Việt THÍNH TÍN DAO NGÔN

听信谣言 nghĩa là Tin vào lời đồn nhảm.

Nghĩa của 听信谣言

tīngxìnyáoyán

THÍNH TÍN DAO NGÔNphồn thể 聽信謠言
  1. thành ngữ Tin vào lời đồn nhảm

Câu hỏi thường gặp

听信谣言 nghĩa là gì?

听信谣言 (tīngxìnyáoyán) nghĩa là Tin vào lời đồn nhảm.

听信谣言 đọc thế nào?

听信谣言 đọc là tīngxìnyáoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 听信谣言 là gì?

Âm Hán Việt của 听信谣言 là "thính tín dao ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.