听信谣言 (tīngxìnyáoyán) nghĩa là Tin vào lời đồn nhảm.
听信谣言 đọc thế nào?
听信谣言 đọc là tīngxìnyáoyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 听信谣言 là gì?
Âm Hán Việt của 听信谣言 là "thính tín dao ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.