TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听候

tīnghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽候

Âm Hán Việt THÍNH HẬU

听候 nghĩa là đợi.

Nghĩa của 听候

tīnghòu

THÍNH HẬUĐộng từphồn thể 聽候
  1. Đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

听候 nghĩa là gì?

听候 (tīnghòu) nghĩa là đợi.

听候 đọc thế nào?

听候 đọc là tīnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 听候 là gì?

Âm Hán Việt của 听候 là "thính hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.