TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听写

tīngxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽寫

Âm Hán Việt THÍNH TẢ

听写 nghĩa là bài chính tả, chép lại bằng tai.

Nghĩa của 听写

tīngxiě

THÍNH TẢĐộng từphồn thể 聽寫
  1. của học sinh Viết chính tả; bài chính tả
  2. âm nhạc Chép lại bằng tai

Câu hỏi thường gặp

听写 nghĩa là gì?

听写 (tīngxiě) nghĩa là bài chính tả, chép lại bằng tai.

听写 đọc thế nào?

听写 đọc là tīngxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 听写 là gì?

Âm Hán Việt của 听写 là "thính tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.