TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听友

tīngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽友

Âm Hán Việt THÍNH HỮU
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)

听友 nghĩa là thính giả.

Nghĩa của 听友

tīngyǒu

THÍNH HỮUDanh từphồn thể 聽友
  1. Thính giả (của chương trình radio, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

听友 nghĩa là gì?

听友 (tīngyǒu) nghĩa là thính giả.

听友 đọc thế nào?

听友 đọc là tīngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 听友 là gì?

Âm Hán Việt của 听友 là "thính hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.