thành ngữ Phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
Câu hỏi thường gặp
听天由命 nghĩa là gì?
听天由命 (tīngtiānyóumìng) nghĩa là cam chịu số phận, tin vào may rủi.
听天由命 đọc thế nào?
听天由命 đọc là tīngtiānyóumìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 听天由命 là gì?
Âm Hán Việt của 听天由命 là "thính thiên do mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.