TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听天安命

tīngtiān'ānmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽天安命

Âm Hán Việt THÍNH THIÊN AN MỆNH

听天安命 nghĩa là Chấp nhận hoàn cảnh do trời định.

Nghĩa của 听天安命

tīngtiān'ānmìng

THÍNH THIÊN AN MỆNHCụm từphồn thể 聽天安命
  1. thành ngữ Chấp nhận hoàn cảnh do trời định

Câu hỏi thường gặp

听天安命 nghĩa là gì?

听天安命 (tīngtiān'ānmìng) nghĩa là Chấp nhận hoàn cảnh do trời định.

听天安命 đọc thế nào?

听天安命 đọc là tīngtiān'ānmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 听天安命 là gì?

Âm Hán Việt của 听天安命 là "thính thiên an mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.