Ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 锤骨
Câu hỏi thường gặp
听小骨 nghĩa là gì?
听小骨 (tīngxiǎogǔ) nghĩa là các xương nhỏ.
听小骨 đọc thế nào?
听小骨 đọc là tīngxiǎogǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 听小骨 là gì?
Âm Hán Việt của 听小骨 là "thính tiểu cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.