听房 nghĩa là Nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian).
Nghĩa của 听房
tīngfáng
THÍNH PHÒNGphồn thể 聽房
Nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
Câu hỏi thường gặp
听房 nghĩa là gì?
听房 (tīngfáng) nghĩa là Nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian).
听房 đọc thế nào?
听房 đọc là tīngfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 听房 là gì?
Âm Hán Việt của 听房 là "thính phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.