Phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà)
Nghe và quyết định
Câu hỏi thường gặp
听断 nghĩa là gì?
听断 (tīngduàn) nghĩa là phán xét, nghe và quyết định.
听断 đọc thế nào?
听断 đọc là tīngduàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.