TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听诊器

tīngzhěnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽診器

Âm Hán Việt THÍNH CHẨN KHÍ

听诊器 nghĩa là ống nghe.

Nghĩa của 听诊器

tīngzhěnqì

THÍNH CHẨN KHÍDanh từphồn thể 聽診器
  1. Ống nghe

Câu hỏi thường gặp

听诊器 nghĩa là gì?

听诊器 (tīngzhěnqì) nghĩa là ống nghe.

听诊器 đọc thế nào?

听诊器 đọc là tīngzhěnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 听诊器 là gì?

Âm Hán Việt của 听诊器 là "thính chẩn khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.