TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听话

tīnghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽話

Âm Hán Việt THÍNH THOẠI

听话 nghĩa là làm theo lời, dễ bảo.

Nghĩa của 听话

tīnghuà

THÍNH THOẠIĐộng từ, Tính từphồn thể 聽話
  1. Làm theo lời
  2. Dễ bảo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听话

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

听话 nghĩa là gì?

听话 (tīnghuà) nghĩa là làm theo lời, dễ bảo.

听话 đọc thế nào?

听话 đọc là tīnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 听话 là gì?

Âm Hán Việt của 听话 là "thính thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.