TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听错

tīngcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽錯

Âm Hán Việt THÍNH THÁC

听错 nghĩa là nghe nhầm.

Nghĩa của 听错

tīngcuò

THÍNH THÁCĐộng từphồn thể 聽錯
  1. Nghe nhầm

Câu hỏi thường gặp

听错 nghĩa là gì?

听错 (tīngcuò) nghĩa là nghe nhầm.

听错 đọc thế nào?

听错 đọc là tīngcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 听错 là gì?

Âm Hán Việt của 听错 là "thính thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.