TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启发式

qǐfāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟發式

Âm Hán Việt KHẢI PHÁT THỨC

启发式 nghĩa là phương pháp suy luận.

Nghĩa của 启发式

qǐfāshì

KHẢI PHÁT THỨCphồn thể 啟發式
  1. Phương pháp suy luận

Câu hỏi thường gặp

启发式 nghĩa là gì?

启发式 (qǐfāshì) nghĩa là phương pháp suy luận.

启发式 đọc thế nào?

启发式 đọc là qǐfāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 启发式 là gì?

Âm Hán Việt của 启发式 là "khải phát thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.