TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启发

qǐfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟發

Âm Hán Việt KHẢI PHÁT

启发 nghĩa là khai sáng, giải thích.

Nghĩa của 启发

qǐfā

KHẢI PHÁTĐộng từphồn thể 啟發
  1. Khai sáng
  2. Giải thích (một văn bản, v.v.)
  3. Kích thích (một thái độ tinh thần)
  4. Sự khai sáng
  5. Mặc khải
  6. Động lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启发

Đồng nghĩa

Từ ghép có 启发

Câu hỏi thường gặp

启发 nghĩa là gì?

启发 (qǐfā) nghĩa là khai sáng, giải thích.

启发 đọc thế nào?

启发 đọc là qǐfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 启发 là gì?

Âm Hán Việt của 启发 là "khải phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.