TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启奏

qǐzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟奏

Âm Hán Việt KHẢI TẤU

启奏 nghĩa là trình tấu lên vua, nói chuyện với vua.

Nghĩa của 启奏

qǐzòu

KHẢI TẤUphồn thể 啟奏
  1. Trình tấu lên vua
  2. Nói chuyện với vua

Câu hỏi thường gặp

启奏 nghĩa là gì?

启奏 (qǐzòu) nghĩa là trình tấu lên vua, nói chuyện với vua.

启奏 đọc thế nào?

启奏 đọc là qǐzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 启奏 là gì?

Âm Hán Việt của 启奏 là "khải tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.