启封 (qǐfēng) nghĩa là Mở thứ gì đó đã được niêm phong.
启封 đọc thế nào?
启封 đọc là qǐfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 启封 là gì?
Âm Hán Việt của 启封 là "khải phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.