TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启蒙

qǐméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟蒙, 啟矇

Âm Hán Việt KHẢI MÔNG

启蒙 nghĩa là dạy trẻ nhỏ, khai sáng.

Nghĩa của 启蒙

qǐméng

KHẢI MÔNGĐộng từphồn thể 啟蒙
  1. Dạy trẻ nhỏ
  2. Khai sáng
  3. Đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt
  4. Giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín
  5. Vỡ lòng
  6. Thời kỳ Khai sáng
  7. Tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh

qǐméng

KHẢI MÔNGphồn thể 啟矇
  1. Dạy dỗ trẻ nhỏ
  2. Biến thể của 启蒙 (qǐméng)

Câu hỏi thường gặp

启蒙 nghĩa là gì?

启蒙 (qǐméng) nghĩa là dạy trẻ nhỏ, khai sáng.

启蒙 đọc thế nào?

启蒙 đọc là qǐméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 启蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 启蒙 là "khải mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.