TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启航

qǐháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟航

Âm Hán Việt KHẢI HÀNG

启航 nghĩa là khởi hành, cất cánh.

Nghĩa của 启航

qǐháng

KHẢI HÀNGĐộng từphồn thể 啟航
  1. của tàu thuyền Khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Câu hỏi thường gặp

启航 nghĩa là gì?

启航 (qǐháng) nghĩa là khởi hành, cất cánh.

启航 đọc thế nào?

启航 đọc là qǐháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 启航 là gì?

Âm Hán Việt của 启航 là "khải hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.