TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启蒙主义

Qǐméngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟蒙主義

Âm Hán Việt KHẢI MÔNG CHỦ NGHĨA

启蒙主义 nghĩa là Thời kỳ Khai sáng.

Nghĩa của 启蒙主义

Qǐméngzhǔyì

KHẢI MÔNG CHỦ NGHĨAphồn thể 啟蒙主義tên riêng
  1. Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Câu hỏi thường gặp

启蒙主义 nghĩa là gì?

启蒙主义 (qǐméngzhǔyì) nghĩa là Thời kỳ Khai sáng.

启蒙主义 đọc thế nào?

启蒙主义 đọc là Qǐméngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 启蒙主义 là gì?

Âm Hán Việt của 启蒙主义 là "khải mông chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.