TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启蛰

Qǐzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟蟄

Âm Hán Việt KHẢI TRẬP

启蛰 nghĩa là Thức Tỉnh từ Ngủ Đông.

Nghĩa của 启蛰

Qǐzhé

KHẢI TRẬPphồn thể 啟蟄tên riêng
  1. Thức Tỉnh từ Ngủ Đông
  2. Biến thể cũ của 惊蛰 (Jīngzhé), Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气 (èrshísìjiéqi) từ ngày 6-20 tháng Ba

Câu hỏi thường gặp

启蛰 nghĩa là gì?

启蛰 (qǐzhé) nghĩa là Thức Tỉnh từ Ngủ Đông.

启蛰 đọc thế nào?

启蛰 đọc là Qǐzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 启蛰 là gì?

Âm Hán Việt của 启蛰 là "khải trập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.