Biến thể cũ của 惊蛰 (Jīngzhé), Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四节气 (èrshísìjiéqi) từ ngày 6-20 tháng Ba
Câu hỏi thường gặp
启蛰 nghĩa là gì?
启蛰 (qǐzhé) nghĩa là Thức Tỉnh từ Ngủ Đông.
启蛰 đọc thế nào?
启蛰 đọc là Qǐzhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 启蛰 là gì?
Âm Hán Việt của 启蛰 là "khải trập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.